PHP Functions Array Group
array_combine: Kết nối mảng, tạo mảng mới sử dụng giá trị mảng này làm key của mảng được kết nối
array_count_values: Đếm mảng, trả lại một mảng bao gồm key là giá trị của mảng đưa vào, value là số lần lặp của key đó
array_diff: Tìm sự khác nhau trong mảng, trả về kết quả là một mảng chứa các giá trị khác nhau
array_diff_key: Tìm sự khác nhau giữa các mảng, sử dụng key để so sánh
array_diff_uassoc: So sánh sự khác nhau giữa các mảng, sử dụng kết quả so sánh trong một hàm do người dùng định nghĩa
array_diff_ukey: Sử dụng key để so sánh các mảng, kết quả trả về do người sự dụng tự định nghĩa trong một hàm khác
array_fill: Điền giá trị vào mảng với số lượng lặp và vị trí điền xác định
array_filter: Lọc các giá trị trong mảng với tùy chọn trong hàm tự định nghĩa
array_flip: Thay đổi vai trò vị trí của key và value trong mảng
array_intersect: Tạo một mảng mới sử dụng những điểm giống nhau của các mảng khác
array_intersect_uassoc: Kết hợp các mảng tại những giá trị giống nhau, sử dụng kết quả trả về trong một hàm tự định nghĩa
array_intersect_ukey: Kết hợp các mảng tại những nơi có key giống nhau, sử dụng kết quả trả về trong một hàm tự định nghĩa
array_map: Sử dụng một hàm tự định nghĩa cho tất cả các giá trị có trong mảng
array_merge: Kết hợp các mảng lại thành một, các mảng có cấu trúc giống nhau
array_multisort: Sắp xếp các mảng hoặc mảng nhiều kiểu theo nhiều quy cách khác nhau.
array_pad: Thêm vào mảng một vài giá trị xác định ở vị trí xác định
array_push: Thêm vào một hày nhiều giá trị vào cuối mảng
array_rand: Lấy một hoặc nhiều giá trị ngẫu nhiên tron một mảng
array_reduce: Sử dụng một hàm tự định nghĩa cho mổi đối số của mảng
array_slice: Trích xuất giá trị mảng tại vị trí và số lượng xác định
array_splice: Xóa một vài phần tử mảng và thay thế bằng các phần tử khác
|